bìng
tịnh
bộ can · 8 nét

hoàn toàn (không); chẳng (không)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn (không); chẳng (không)(kế thừa)

    表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu

    • Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.

  2. động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập(kế thừa)

    把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ

    • Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.

  3. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp(kế thừa)

    把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ

    • Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.

  4. động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất(kế thừa)

    把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ

    • Họ đã sáp nhập hai công ty.

  5. liên từ

    và; hơn nữa; vả lại(kế thừa)

    表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ

    • Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.

  6. trạng từ

    hơn nữa; mà còn; và(kế thừa)

    而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang

    • Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.

  7. trạng từ

    cũng; và; đồng thời(kế thừa)

    表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì

    • Tôi cũng không biết chuyện này.

  8. trạng từ

    cùng với; cùng(kế thừa)

    和;一起hé;yìqǐ

    • Họ chiến đấu kề vai sát cánh.

  9. trạng từ

    đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...(kế thừa)

    同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.