Tới nội dung chính

吞并

吞并
tūnbìng
thôn tính

thôn tính; sáp nhập

1 nghĩa#45969
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thôn tính; sáp nhập

    • 。

      Quốc gia này đã thôn tính nước láng giềng.

吞
tūn
thôn
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu