Tới nội dung chính

而且

而且
érqiě
nhi thả

hơn nữa; mà còn; và cũng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#253
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    hơn nữa; mà còn; và cũng

    • ,。

      Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.

    • ,。

      Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn rất thơm ngon.

  2. 貳连liên từ

    hơn nữa; mà còn; và còn

    中表示进一步;加上;还有biǎoshì jìnyībù;jiāshang;háiyǒu

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.

    • ,。

      Món này ngon mà giá lại rẻ nữa.

  3. 參连liên từ

    hơn nữa; và còn; mà còn

    • ,。

      Món ăn ở nhà hàng này ngon, mà giá lại còn rẻ nữa.

  4. 肆连liên từ

    hơn nữa; mà còn; và cũng

而
ér
nhi
BỘ THỦ⽽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu