而且
hơn nữa; mà còn; và cũng
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; mà còn; và cũng
- ,。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
- ,。
Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn rất thơm ngon.
- 貳连liên từ
hơn nữa; mà còn; và còn
中表示进一步;加上;还有biǎoshì jìnyībù;jiāshang;háiyǒu
- ,。
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
- ,。
Món này ngon mà giá lại rẻ nữa.
- 參连liên từ
hơn nữa; và còn; mà còn
- ,。
Món ăn ở nhà hàng này ngon, mà giá lại còn rẻ nữa.
- 肆连liên từ
hơn nữa; mà còn; và cũng
hơn nữa; mà còn; và cũng
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; mà còn; và cũng
- ,。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
- ,。
Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn rất thơm ngon.
- 貳连liên từ
hơn nữa; mà còn; và còn
中表示进一步;加上;还有biǎoshì jìnyībù;jiāshang;háiyǒu
- ,。
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
- ,。
Món này ngon mà giá lại rẻ nữa.
- 參连liên từ
hơn nữa; và còn; mà còn
- ,。
Món ăn ở nhà hàng này ngon, mà giá lại còn rẻ nữa.
- 肆连liên từ
hơn nữa; mà còn; và cũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.