并且

并且
bìngqiě
tịnh thả

và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#873
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

    用来连接两个词或句子,表示并列或递进关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi, biǎoshì bìngliè huò dìjìn guānxi

    • Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.