Tới nội dung chính

并且

并且
bìngqiě
tịnh thả

và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#873
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    và; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

    中用来连接两个词或句子,表示并列或递进关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi, biǎoshì bìngliè huò dìjìn guānxi

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.

并
bìng
tịnh
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu