平行四边形

平行四边形
píngxíngbiānxíng
bình hành tứ biên hình

hình bình hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình bình hành

    • Hình bình hành có bốn cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.