平地起风波

平地起风波
píngfēng
bình địa khởi phong ba

sóng gió nổi lên trên đất bằng (rắc rối bỗng dưng xuất hiện) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng gió nổi lên trên đất bằng (rắc rối bỗng dưng xuất hiện) [thành ngữ]

    • Rắc rối từ đâu xuất hiện, chuyện này thật khiến người ta đau đầu.

  2. danh từ

    sóng gió nổi lên bất ngờ trên đất bằng (tai họa xảy ra lúc không ngờ) [thành ngữ]

    • Một tình huống bất ngờ xảy ra, điều này thật sự không thể ngờ tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.