Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平台即服务
平台即服务
bình đài tức phục vụ
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
- 。
Nền tảng như một dịch vụ là một loại dịch vụ điện toán đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平台即服务
Phồn thể平台即服務
bình đài tức phục vụ
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
- 。
Nền tảng như một dịch vụ là một loại dịch vụ điện toán đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối