平台即服务

平台即服务
píngtái
bình đài tức phục vụ

(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

    • Nền tảng như một dịch vụ là một loại dịch vụ điện toán đám mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.