Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常规武器
常规武器
thường quy võ khí
vũ khí thông thường; vũ khí quy ước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí thông thường; vũ khí quy ước
- 。
Vũ khí thông thường là một phần quan trọng của chiến tranh hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常规武器
Phồn thể常規武器
thường quy võ khí
vũ khí thông thường; vũ khí quy ước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí thông thường; vũ khí quy ước
- 。
Vũ khí thông thường là một phần quan trọng của chiến tranh hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.