帧检验序列

帧检验序列
zhēnjiǎnyànliè
tránh kiểm nghiệm tự liệt

chuỗi kiểm tra khung (FCS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi kiểm tra khung (FCS)

    • Chuỗi kiểm tra khung được dùng để phát hiện lỗi truyền dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.