不带

不带
dài
bất đới

không mang theo; không có

3 nghĩa#8564
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không mang theo; không có

    没有随身携带或者装着某样东西méiyǒu suíshēn xiécdài huòzhě zhuāngzhe mǒu yàng dōngxi

    • Hôm nay tôi không mang ô.

  2. giới từ

    không thêm; không có thêm

    没有加上;不包括méiyǒu jiāshang;búbāokuò

    • Anh ấy ra ngoài không mang ví.

  3. động từ

    không thêm; không có (tiền tố phủ định)

    表示没有某种性质、特征或状态的否定前缀biǎoshì méiyǒu mǒuzhǒng xìngzhì、tèzhēng huò zhuàngtài de fǒudìng qiánzhuì

    • Anh ấy không mang tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.