- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không mang theo; không có
không mang theo; không có
中没有随身携带或者装着某样东西méiyǒu suíshēn xiécdài huòzhě zhuāngzhe mǒu yàng dōngxi
Hôm nay tôi không mang ô.
không thêm; không có thêm
中没有加上;不包括méiyǒu jiāshang;búbāokuò
Anh ấy ra ngoài không mang ví.
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示没有某种性质、特征或状态的否定前缀biǎoshì méiyǒu mǒuzhǒng xìngzhì、tèzhēng huò zhuàngtài de fǒudìng qiánzhuì
Anh ấy không mang tiền.
không mang theo; không có
không mang theo; không có
中没有随身携带或者装着某样东西méiyǒu suíshēn xiécdài huòzhě zhuāngzhe mǒu yàng dōngxi
Hôm nay tôi không mang ô.
không thêm; không có thêm
中没有加上;不包括méiyǒu jiāshang;búbāokuò
Anh ấy ra ngoài không mang ví.
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示没有某种性质、特征或状态的否定前缀biǎoshì méiyǒu mǒuzhǒng xìngzhì、tèzhēng huò zhuàngtài de fǒudìng qiánzhuì
Anh ấy không mang tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.