帖撒罗尼迦

帖撒罗尼迦
Tiěluójiā
thiệp tản la ni ca

Thê-sa-lô-ni-ca (thành phố cổ Hy Lạp, nhắc đến trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thê-sa-lô-ni-ca (thành phố cổ Hy Lạp, nhắc đến trong Kinh Thánh)

    • Thessalonica là một thành phố ở Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.