Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
帕累托法则
帕累托法则
phách luỵ thác pháp tắc
Nguyên tắc Pareto (quy tắc 80/20)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên tắc Pareto (quy tắc 80/20)
- 。
Quy tắc Pareto rất phổ biến trong kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
帕累托法则
Phồn thể帕累托法則
phách luỵ thác pháp tắc
Nguyên tắc Pareto (quy tắc 80/20)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên tắc Pareto (quy tắc 80/20)
- 。
Quy tắc Pareto rất phổ biến trong kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.