伤痕

伤痕
shānghén
thương ngân

vết thương; sẹo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10266
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương; sẹo

    皮肤上留下的伤口痕迹pífu shang liúxià de shāngkǒu hénjì

    • Trên người anh ấy có rất nhiều vết sẹo.

  2. danh từ

    vết thương; vết bầm; sẹo

    皮肤受伤后留下的痕迹或疤痕pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì huò báhén

    • Trên người anh ấy có rất nhiều vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.