Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
己所不欲,勿施于人
己所不欲,勿施于人
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
- ,。
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
- 貳名danh từ
điều gì mình không muốn thì đừng áp đặt lên người khác [thành ngữ]
- 參形tính từ
điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
- ,。
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ己所不欲,勿施于人
Phồn thể己所不欲,勿施於人
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
- ,。
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
- 貳名danh từ
điều gì mình không muốn thì đừng áp đặt lên người khác [thành ngữ]
- 參形tính từ
điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
- ,。
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.