已
đã; rồi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã; rồi
中表示动作、事情已经完成或已经发生biǎoshì dòngzuò、shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 。
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
- 貳动động từ
dừng lại; thôi; (phó từ) đã, rồi
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
- 。
Anh ấy đã ngừng làm việc.
- 參副trạng từ
sau đó; về sau
中表示事情过去了或完成了biǎoshì shìqing guòqù le huò wánchéng le
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)
中表示事情已经完成或已经发生biǎoshì shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã; rồi
中表示动作、事情已经完成或已经发生biǎoshì dòngzuò、shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 。
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
- 貳动động từ
dừng lại; thôi; (phó từ) đã, rồi
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
- 。
Anh ấy đã ngừng làm việc.
- 參副trạng từ
sau đó; về sau
中表示事情过去了或完成了biǎoshì shìqing guòqù le huò wánchéng le
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)
中表示事情已经完成或已经发生biǎoshì shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.