bộ kỷ · 3 nét

đã; rồi

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#410
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã; rồi

    表示动作、事情已经完成或已经发生biǎoshì dòngzuò、shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng

    • Anh ấy đã đi rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.

    • Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.

  2. động từ

    dừng lại; thôi; (phó từ) đã, rồi

    不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ

    • Anh ấy đã ngừng làm việc.

  3. trạng từ

    sau đó; về sau

    表示事情过去了或完成了biǎoshì shìqing guòqù le huò wánchéng le

    • Anh ấy đã đi rồi.

  4. trạng từ

    thì; mới; là (văn)

    表示事情已经完成或已经发生biǎoshì shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.