差之毫厘,谬以千里

差之毫厘,谬以千里
chāzhīháo,miùqiān

sai một ly đi một dặm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sai một ly đi một dặm [thành ngữ]

    • Sai một ly đi một dặm.

  2. tính từ

    Sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.