Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
屈原纪念馆
屈原纪念馆
khuất nguyên kỷ niệm quán
Khuất Nguyên Kỷ Niệm Quán (nhà tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tỉ Quy, Hồ Bắc, xây năm 1982)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuất Nguyên Kỷ Niệm Quán (nhà tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tỉ Quy, Hồ Bắc, xây năm 1982)
- 。
Bảo tàng tưởng niệm Khuất Nguyên là một điểm du lịch quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ屈原纪念馆
Phồn thể屈原紀念館
khuất nguyên kỷ niệm quán
Khuất Nguyên Kỷ Niệm Quán (nhà tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tỉ Quy, Hồ Bắc, xây năm 1982)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuất Nguyên Kỷ Niệm Quán (nhà tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tỉ Quy, Hồ Bắc, xây năm 1982)
- 。
Bảo tàng tưởng niệm Khuất Nguyên là một điểm du lịch quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ