居高临下

居高临下
gāolínxià
cư cao lâm hạ

đứng cao nhìn xuống; ở vị thế cao nhìn xuống (bóng: có thế lực, nhìn kẻ khác từ trên cao) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42742
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đứng cao nhìn xuống; ở vị thế cao nhìn xuống (bóng: có thế lực, nhìn kẻ khác từ trên cao) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhìn người khác với thái độ bề trên.

  2. tính từ

    ở thế cao nhìn xuống; chiếm vị trí áp đảo (bóng) [thành ngữ]

  3. tính từ

    ở trên cao nhìn xuống; ở thế cao chế ngự thấp [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhìn người khác với thái độ kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.