俯首帖耳

俯首帖耳
shǒutiēěr
phủ thủ thiếp nhĩ

cúi đầu phục tùng; ngoan ngoãn vâng lời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cúi đầu phục tùng; ngoan ngoãn vâng lời [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn vâng lời ông chủ.

  2. tính từ

    cúi đầu vâng lệnh; phục tùng răm rắp [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn phục tùng ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.