屁股决定脑袋

屁股决定脑袋
gujuédìngnǎodai
thí cổ quyết định não đại

vị trí (ghế ngồi) quyết định tư duy; ngồi đâu nghĩ đó [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vị trí (ghế ngồi) quyết định tư duy; ngồi đâu nghĩ đó [thành ngữ]

    • Đầu óc anh ta chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.

  2. động từ

    lập trường phụ thuộc vào vị trí (người ngồi ở đâu thì nghĩ như vậy) [thành ngữ]

    • Vị trí quyết định tư duy, điều này là thật.

  3. động từ

    quan điểm phụ thuộc vào vị trí; ngồi đâu nghĩ đó [thành ngữ]

    • Hoàn cảnh quyết định suy nghĩ, đương nhiên anh ấy sẽ nghĩ như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.