小道消息

小道消息
xiǎodàoxiāoxi
tiểu đạo tiêu tức

tin đồn; lời đồn đại

2 nghĩa#37370
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; lời đồn đại

    • Đây chỉ là tin đồn.

  2. danh từ

    tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

    • Tôi nghe được một vài tin đồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.