传闻

传闻
chuánwén
truyền văn

tin đồn; lời đồn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7707
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; lời đồn

    没有确定根据的说法或消息méiyǒu quèdìng gēnjù de shuōfǎ huò xiāoxi

    • Tôi đã nghe được một tin đồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.