Tới nội dung chính

流言

流言
liúyán
lưu ngôn

tin đồn; lời đồn

3 nghĩa#9066
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin đồn; lời đồn

    中不真实的话;关于某人或某事的传言bù zhēnshíxing de huà;guānyú mǒurén huò mǒushì de chuányán

    • 。

      Đừng tin vào tin đồn.

  2. 貳动động từ

    đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác

    中没有根据的话在人们中间传播méiyǒu gēnjù de huà zài rénmen zhōngjiān chuánbō

    • 。

      Đừng lan truyền tin đồn.

  3. 參名danh từ

    tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

    中不真实的言论;谣言bù zhēnshíshì de yánlùn; yáoyán

    • 。

      Đừng tin vào lời đồn.

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu