Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流言
tin đồn; lời đồn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn; lời đồn
中不真实的话;关于某人或某事的传言bù zhēnshíxing de huà;guānyú mǒurén huò mǒushì de chuányán
- 。
Đừng tin vào tin đồn.
- 貳动động từ
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
中没有根据的话在人们中间传播méiyǒu gēnjù de huà zài rénmen zhōngjiān chuánbō
- 。
Đừng lan truyền tin đồn.
- 參名danh từ
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中不真实的言论;谣言bù zhēnshíshì de yánlùn; yáoyán
- 。
Đừng tin vào lời đồn.
解字
GIẢI TỰtin đồn; lời đồn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn; lời đồn
中不真实的话;关于某人或某事的传言bù zhēnshíxing de huà;guānyú mǒurén huò mǒushì de chuányán
- 。
Đừng tin vào tin đồn.
- 貳动động từ
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
中没有根据的话在人们中间传播méiyǒu gēnjù de huà zài rénmen zhōngjiān chuánbō
- 。
Đừng lan truyền tin đồn.
- 參名danh từ
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中不真实的言论;谣言bù zhēnshíshì de yánlùn; yáoyán
- 。
Đừng tin vào lời đồn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)