八卦

八卦
guà
bát quái

tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9218
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

    喜欢谈论别人的私人事情xǐhuān tánlùn biérén de sīrén shìqing

    • Tôi thích nghe chuyện phiếm.

  2. danh từ

    tám quẻ trong Kinh Dịch; (khẩu) tin đồn; chuyện tám

    易經中的八種符號,也指傳言、閒話Yì Jīng zhōng de bā zhǒng fúhào, yě zhǐ chuányán、xiánhuà

    • Bát quái là một khái niệm triết học cổ đại của Trung Quốc.

  3. tính từ

    tám quẻ (Kinh Dịch); (khẩu) tán gẫu; ngồi lê đôi mách

    喜欢谈论别人私人事情的xǐhuān tánlùn biérén sīrén shìqing de

    • Cô ấy rất nhiều chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.