小组委员会

小组委员会
xiǎowěiyuánhuì
tiểu tổ uỷ viên hội

tiểu ban; tiểu ban ủy viên hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu ban; tiểu ban ủy viên hội

    • Tiểu ban đang thảo luận vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.