小时了了,大未必佳

小时了了,大未必佳
xiǎoshíliǎoliǎo,wèijiā

Thông minh lúc nhỏ, lớn lên chưa chắc đã giỏi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thông minh lúc nhỏ, lớn lên chưa chắc đã giỏi [thành ngữ]

    • Thông minh lúc nhỏ chưa chắc lớn lên đã giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.