小屁孩

小屁孩
xiǎohái
tiểu thí hài

đứa trẻ con; nhóc tì (khẩu)

3 nghĩa#13512
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ con; nhóc tì (khẩu)

    年纪小的孩子,带有不尊重的意思niánjì xiǎo de háizi, dàiyǒu búzuñzhòng de yìsi

    • Đứa trẻ đó rất dễ thương.

  2. danh từ

    (khinh) đứa trẻ ranh; thằng nhóc; con ranh

    调皮捣乱的小孩tiáohuà dǎoluàn de xiǎo háizi

    • Nó là một thằng nhóc con.

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháizi huò niánqīng rén

    • Đừng như một đứa trẻ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.