小型核武器

小型核武器
xiǎoxíng
tiểu hình hạch võ khí

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ; bom hạt nhân mini

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ; bom hạt nhân mini

    • Sức công phá của vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.