小团体主义

小团体主义
xiǎotuánzhǔ
tiểu đoàn thể chủ nghĩa

chủ nghĩa bè phái; tư tưởng cục bộ nhóm nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa bè phái; tư tưởng cục bộ nhóm nhỏ

    • Chúng tôi phản đối chủ nghĩa bè phái.

  2. danh từ

    chủ nghĩa cục bộ nhóm nhỏ; tư tưởng bè phái

    • Chúng ta nên tránh chủ nghĩa bè phái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.