小凤头燕鸥

小凤头燕鸥
xiǎofèngtóuyànōu
tiểu phượng đầu yến âu

nhạn biển mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạn biển mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

    • Chim nhạn mào nhỏ là một loài chim biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.