Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封闭性开局
封闭性开局
phong bế tính khai cục
khai cuộc đóng (trong cờ vua)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khai cuộc đóng (trong cờ vua)
- 。
Closed Game là một loại khai cuộc trong cờ vua.
- 貳名danh từ
khai cuộc đóng (cờ vua)
- 。
Khai cuộc kín là một loại khai cuộc trong cờ vua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
封闭性开局
Phồn thể封閉性開局
phong bế tính khai cục
khai cuộc đóng (trong cờ vua)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khai cuộc đóng (trong cờ vua)
- 。
Closed Game là một loại khai cuộc trong cờ vua.
- 貳名danh từ
khai cuộc đóng (cờ vua)
- 。
Khai cuộc kín là một loại khai cuộc trong cờ vua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])