Tới nội dung chính

港口

港口
gǎngkǒu
cảng khẩu

cảng biển; hải cảng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6652
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảng biển; hải cảng

    中船只停靠、装卸货物的地方chuán zhǐ tíngkào、zhuāngxié huòwù de dìfang

    • 。

      Cái cảng này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    中船只停靠、装卸货物的地方chuán zhǐ tíngkào、zhuāngxié huòwù de dìfang

港
gǎng
cảng
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu