隔绝

隔绝
jué
cách tuyệt

cắt đứt; cô lập; cách ly

2 nghĩa#23671
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; cô lập; cách ly

    • Chúng tôi đã bị cô lập.

  2. động từ

    cách ly; cô lập; tách biệt

    • Họ bị cô lập ở bên ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.