寻衅滋事罪

寻衅滋事罪
xúnxìnshìzuì
tầm hấn tư sự tội

tội gây rối trật tự công cộng (luật Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội gây rối trật tự công cộng (luật Trung Quốc)

    • Tội gây rối trật tự công cộng là một hành vi phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.