Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对照
对照
đối chiếu
so sánh; đối chiếu; tương phản
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34553
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
- 。
Xin hãy đối chiếu hai tài liệu này một chút.
- 貳动động từ
đối chiếu; so sánh
- 。
Mời bạn đối chiếu một chút.
- 參动động từ
đối chiếu; so sánh; đối sánh
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
对照
Phồn thể對照
đối chiếu
so sánh; đối chiếu; tương phản
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34553
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
- 。
Xin hãy đối chiếu hai tài liệu này một chút.
- 貳动động từ
đối chiếu; so sánh
- 。
Mời bạn đối chiếu một chút.
- 參动động từ
đối chiếu; so sánh; đối sánh
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])