鲜明
鲜明
tiên minh
rõ ràng; sắc nét; nổi bật
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#31782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rõ ràng; sắc nét; nổi bật
- 。
Thái độ của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳形tính từ
rực rỡ; tươi sáng; rõ ràng; nổi bật
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.
Đang tải…
鲜明
Phồn thể鮮明
tiên minh
rõ ràng; sắc nét; nổi bật
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#31782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rõ ràng; sắc nét; nổi bật
- 。
Thái độ của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳形tính từ
rực rỡ; tươi sáng; rõ ràng; nổi bật
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.