Tới nội dung chính

鲜明

鲜明
xiānmíng
tiên minh

rõ ràng; sắc nét; nổi bật

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#31782
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rõ ràng; sắc nét; nổi bật

    • 。

      Thái độ của anh ấy rất rõ ràng.

  2. 貳形tính từ

    rực rỡ; tươi sáng; rõ ràng; nổi bật

    • 。

      Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.

鲜
xiǎn
tiên
BỘ THỦ⿂
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu