对方付费电话

对方付费电话
duìfāngfèidiànhuà
đối phương phó phí điện thoại

cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe

    • Xin hãy gọi điện thoại trả phí người nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.