Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
察哈尔右翼中旗
察哈尔右翼中旗
sát ha nhĩ hữu dực trung kỳ
Kỳ Trung Hữu Dực Sát Cáp Nhĩ, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Trung Hữu Dực Sát Cáp Nhĩ, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
- 。
Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Trung Kỳ là một kỳ của Nội Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ察哈尔右翼中旗
Phồn thể察哈爾右翼中旗
sát ha nhĩ hữu dực trung kỳ
Kỳ Trung Hữu Dực Sát Cáp Nhĩ, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Trung Hữu Dực Sát Cáp Nhĩ, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
- 。
Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Trung Kỳ là một kỳ của Nội Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)