Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密码货币
密码货币
mật mã hoá tệ
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency(kế thừa)
- 。
Tiền mã hóa là một loại tiền kỹ thuật số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
密码货币
Phồn thể密碼貨幣
mật mã hoá tệ
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency(kế thừa)
- 。
Tiền mã hóa là một loại tiền kỹ thuật số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)