密码货币

密码货币
huò
mật mã hoá tệ

tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency(kế thừa)

    • Tiền mã hóa là một loại tiền kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.