密码电报

密码电报
diànbào
mật mã điện báo

điện báo mật mã; điện mã hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện báo mật mã; điện mã hóa

    • Anh ấy đã nhận được một bức điện báo mật mã.

  2. danh từ

    điện báo mã hóa; công điện mật

    • Anh ấy nhận được một bức điện báo mật mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.