Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密码保护
密码保护
mật mã bảo hộ
bảo vệ bằng mật khẩu; bảo mật mật khẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ bằng mật khẩu; bảo mật mật khẩu
- 。
Tài liệu này có bảo vệ bằng mật khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
密码保护
Phồn thể密碼保護
mật mã bảo hộ
bảo vệ bằng mật khẩu; bảo mật mật khẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ bằng mật khẩu; bảo mật mật khẩu
- 。
Tài liệu này có bảo vệ bằng mật khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)