密切接触者

密切接触者
qièjiēchùzhě
mật thiết tiếp xúc giả

người tiếp xúc gần (dịch tễ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiếp xúc gần (dịch tễ học)

    • Anh ấy là một người tiếp xúc gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.