密不可分

密不可分
fēn
mật bất khả phân

gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]

    • Mối quan hệ của hai người họ khăng khít không thể tách rời.

  2. tính từ

    không thể tách rời; bất khả phân cắt

    • Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.