Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密不可分
密不可分
mật bất khả phân
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
- 。
Mối quan hệ của hai người họ khăng khít không thể tách rời.
- 貳形tính từ
không thể tách rời; bất khả phân cắt
- 。
Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
密不可分
Phồn thể密
mật bất khả phân
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
- 。
Mối quan hệ của hai người họ khăng khít không thể tách rời.
- 貳形tính từ
không thể tách rời; bất khả phân cắt
- 。
Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)