泾渭分明

泾渭分明
JīngWèifēnmíng
kinh vị phân minh

ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]

    • Hai việc này rạch ròi, không thể lẫn lộn.

  2. tính từ

    ranh giới rõ ràng như sông Kinh và sông Vị (phân biệt rõ ràng, không lẫn lộn) [thành ngữ]

    • Hai khái niệm này hoàn toàn khác biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.