寄予厚望

寄予厚望
hòuwàng
ký dữ hậu vọng

đặt nhiều kỳ vọng; trông mong nhiều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt nhiều kỳ vọng; trông mong nhiều [thành ngữ]

    • Chúng tôi đặt nhiều hy vọng vào bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.