快递

快递
kuài
khoái đệ

chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11019
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh

    快速运送物品到指定地点的服务kuàisù yùnsòng wùpǐn dào zhǐdìng dìdiǎn de fúwù

    • Tôi đã nhận được một gói hàng chuyển phát nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.