家花没有野花香

家花没有野花香
jiāhuāméiyǒuhuāxiāng
gia hoa một hữu dã hoa hương

hoa nhà chẳng thơm bằng hoa dại (người ta thường thấy cái chưa có hấp dẫn hơn cái đã có) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa nhà chẳng thơm bằng hoa dại (người ta thường thấy cái chưa có hấp dẫn hơn cái đã có) [thành ngữ]

    • “Hoa nhà không thơm bằng hoa dại”, câu tục ngữ này rất thú vị.

  2. danh từ

    Hoa nhà không thơm bằng hoa dại (bóng: vợ nhà không hấp dẫn bằng người ngoài) [thành ngữ]

    • Vợ người thì đẹp, hoa người thì thơm.

  3. danh từ

    hoa nhà không thơm bằng hoa dại (tâm lý ham của lạ) [thành ngữ]

    • “Cỏ nhà không thơm bằng cỏ dại” – câu tục ngữ này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.