宫内节育器

宫内节育器
gōngnèijié
cung nội tiết dục khí

vòng tránh thai (dụng cụ tử cung); IUD

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tránh thai (dụng cụ tử cung); IUD

    • Vòng tránh thai là một phương pháp tránh thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.