Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
客观唯心主义
客观唯心主义
khách quan duy tâm chủ nghĩa
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ客观唯心主义
Phồn thể客觀唯心主義
khách quan duy tâm chủ nghĩa
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)