审度时势

审度时势
shěnduóshíshì
thẩm đạc thời thế

xem xét và đánh giá tình thế; thẩm định thời thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xem xét và đánh giá tình thế; thẩm định thời thế

    • Chúng ta phải xem xét tình hình để đưa ra quyết định đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.